Hợp âm Canh cánh ( 耿耿 ) - Uông Tô Lang (Lời bài hát, Cảm âm & Thế bấm Guitar/Ukulele chuẩn)
Ca khúc "Canh cánh ( 耿耿 )" do ca sĩ Uông Tô Lang thể hiện (sáng tác: Uông Tô Lang) được biên tập hợp âm chuẩn xác ở tông gốc C cùng bộ hợp âm [C, Bm, Am, Gm, F, G] trên hệ thống Hợp Âm Chuẩn, hỗ trợ đầy đủ cho người chơi Guitar, Ukulele và Piano.
Để đệm hát bài "Canh cánh ( 耿耿 )" theo Điệu Ballad (tông gốc C), bạn có thể bấm trực tiếp các hợp âm mở ở tông C không cần Capo. Ở đoạn mở đầu (Verse) nên rải dây nhẹ nhàng, đến đoạn Điệp khúc chuyển sang quạt chả giữ nhịp đều đặn.
Danh sách hợp âm sử dụng trong bài Canh cánh ( 耿耿 )
Bộ hợp âm chuẩn: C, Bm, Am, Gm, F, G, Dm, G7, Em, E - Tông gốc: C - Điệu: Điệu Ballad - Thể loại: Nhạc Trẻ / V-Pop - Cấu trúc hòa thanh: C - Bm - Am - Gm (Vòng hòa thanh chủ đạo).
Hợp âm & Lời bài hát Canh cánh ( 耿耿 ) (Uông Tô Lang)
Capo 2 Cóng qián [C]zuò wèi [Bm]yòu biān [Am] [Gm]. Zŏng shì [F]nǐ de [G]cè liăn [C]. Shí guāng [C]biàn qiān [Bm] Hǎo xiàng méi [Am]rén néng xìng miăn [Am]. Liú yán cè [Dm]yě wàng le [G]liú yán [C]. Nǐ xǐ huān wǒ ma [F]? Wŏ céng [G7]wèn wŏ ni ba [Em] [Am]. Ni huí méi huí jiā [Dm]? Zhǐ tiáo [G7]chãi kāi le ma [C]. Wŏ men dōu hěn shă [F]. Shă dào yī [G]qǐ xiāng xìn yŏng [Em]yuăn huì dào dá [Am]. Nǐ zài wéi xiào ma [Dm]? Hái yŏu [G]méi yŏu qiān guà [C]? (DK) Nǐ hái yŏu yí hàn ma [F]? Nǐ găn [G]bù gǎn huí dá [Em]? Yǒu shì [Am]yī nián shèng xià [Dm] Huì ŏu'ěr [G7]xiăng wŏ ma [C]. Nǐ hái yǒu yí hàn ma [F]? Wèi shén [G7]me bù shuō huà [Em] Wǒ zhēn [Am]tǎo yàn zhăng dà [Dm] Xué huì le yǐn [G7]cáng zì jǐ qíng xù [C]de bàn fă. Yě xŭ [C]zhè shì [E]jié jú [Am] [G]. Wŏ men [F]bù néng [G]yī qǐ [C]. Yě xŭ [C]shì wŏ [E]méi nà me [Am]hǎo de yùn qì [Am]. Péi nǐ lín [Dm]nǐ xiăng lín [G]de yŭ [C] Jiù xiào yī xiào ba [F]. Cā yī [G7]cā yăn lèi ba [Em] [Am]. Nǐ huì hèn wǒ ma [Dm]. Zhì shǎo [G7]bié wàng le ba [C] Qí shí měi gè rén [F] Dóu yŏu shǔ [E]yú zì jǐ xīn [Am]lǐ [G]de zhū shā [Dm]. Zhǐ bù guò [Dm]. Yǒu xiē rén jiă [G7]zhuāng wàng le ba [C]. Mò [G#]mò shŏu zhe diàn huà xīn lǐ [Gm]de lèi yī zhí xià [Cm]. [Fm]Nà shì [D#]găng găng yú huái. [Am]Shāng bā wèi jié jiā [G]. Điệp khúc
Lời bài hát Canh cánh ( 耿耿 ) bản sạch (Clean Lyrics)
Capo 2 Cóng qián zuò wèi yòu biān . Zŏng shì nǐ de cè liăn . Shí guāng biàn qiān Hǎo xiàng méi rén néng xìng miăn . Liú yán cè yě wàng le liú yán . Nǐ xǐ huān wǒ ma ? Wŏ céng wèn wŏ ni ba . Ni huí méi huí jiā ? Zhǐ tiáo chãi kāi le ma . Wŏ men dōu hěn shă . Shă dào yī qǐ xiāng xìn yŏng yuăn huì dào dá . Nǐ zài wéi xiào ma ? Hái yŏu méi yŏu qiān guà ? (DK) Nǐ hái yŏu yí hàn ma ? Nǐ găn bù gǎn huí dá ? Yǒu shì yī nián shèng xià Huì ŏu'ěr xiăng wŏ ma . Nǐ hái yǒu yí hàn ma ? Wèi shén me bù shuō huà Wǒ zhēn tǎo yàn zhăng dà Xué huì le yǐn cáng zì jǐ qíng xù de bàn fă. Yě xŭ zhè shì jié jú . Wŏ men bù néng yī qǐ . Yě xŭ shì wŏ méi nà me hǎo de yùn qì . Péi nǐ lín nǐ xiăng lín de yŭ Jiù xiào yī xiào ba . Cā yī cā yăn lèi ba . Nǐ huì hèn wǒ ma . Zhì shǎo bié wàng le ba Qí shí měi gè rén Dóu yŏu shǔ yú zì jǐ xīn lǐ de zhū shā . Zhǐ bù guò . Yǒu xiē rén jiă zhuāng wàng le ba . Mò mò shŏu zhe diàn huà xīn lǐ de lèi yī zhí xià . Nà shì găng găng yú huái. Shāng bā wèi jié jiā . Điệp khúc
Cảm âm Canh cánh ( 耿耿 ) (Sáo trúc, Harmonica, Piano, Kalimba)
Cóng qián zuò wèi yòu biān . → Mi Fa Sol La Si Đô2 Rê2 Zŏng shì nǐ de cè liăn . → Sol La Si Đô2 Rê2 Mi2 Đô Shí guāng biàn qiān → Si Đô2 Rê2 Mi2 Hǎo xiàng méi rén néng xìng miăn . → Rê2 Mi2 Đô Rê Mi Fa Sol La Liú yán cè yě wàng le liú yán . → Đô Rê Mi Fa Sol La Si Đô2 Rê2 Nǐ xǐ huān wǒ ma ? → Mi Fa Sol La Si Đô2 Wŏ céng wèn wŏ ni ba . → Sol La Si Đô2 Rê2 Mi2 Đô Ni huí méi huí jiā ? → Si Đô2 Rê2 Mi2 Đô Rê
Tra cứu thêm kho thư viện hợp âm Guitar, Ukulele và Piano chuẩn xác nhất tại Hợp Âm Chuẩn.